Từ: 瞻仰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞻仰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞻 • 仰

chiêm ngưỡng
Ngẩng trông.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Trẫm phụng hoàng đế, túc dạ chiêm ngưỡng nhật nguyệt, kí vọng thành tựu
朕奉皇帝, 夙夜瞻仰日月, 冀望成就 (An Đế kỉ 安帝紀).Nhìn một cách kính trọng, kính thị.
◇Băng Tâm 冰心:
Chiêm ngưỡng mẫu thân như thụy đích từ nhan
瞻仰母親如睡的慈顏 (Nam quy 南歸).Ngưỡng mộ, kính ngưỡng.
◇Vương Duy 王維:
Túc tòng đại đạo sư, Phần hương thử chiêm ngưỡng
夙從大導師, 焚香此瞻仰 (Yết Tuyền thượng nhân 謁璇上人).Coi, xem xét.
◇Thái Ung 蔡邕:
Chiêm ngưỡng thử sự, thể táo tâm phiền
瞻仰此事, 體躁心煩 (Thích hối 釋誨).

Nghĩa của 瞻仰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānyǎng] chiêm ngưỡng; nhìn cung kính。恭敬地看。
瞻仰遗容
chiêm ngưỡng dung mạo người quá cố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻

chiêm瞻:chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
chèm瞻: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng仰:khật khưỡng
ngãng仰:nghễnh ngãng
ngường仰: 
ngưỡng仰:ngưỡng mộ
ngẩng仰:ngẩng lên
ngẫng仰:ngẫng lên
ngẳng仰:ngẳng cổ
ngẵng仰:ngẵng lại
ngửa仰: 
ngửng仰:ngửng cổ
瞻仰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞻仰 Tìm thêm nội dung cho: 瞻仰