Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 答卷 trong tiếng Trung hiện đại:
[dájuàn] 1. giải bài thi; làm bài thi。解答试卷。
认真地答卷
cẩn thận làm bài thi
2. bài thi。对试题做了解答的卷子。
标准答卷。
bài thi mẫu.
认真地答卷
cẩn thận làm bài thi
2. bài thi。对试题做了解答的卷子。
标准答卷。
bài thi mẫu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 答
| hóp | 答: | bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đớp | 答: | cá đớp mồi; chó đớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |

Tìm hình ảnh cho: 答卷 Tìm thêm nội dung cho: 答卷
