Từ: giá bán người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giá bán người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giá • bán • người

Dịch giá bán người sang tiếng Trung hiện đại:

身价 《旧社会里人身买卖的价格。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giá

giá价:giá trị; vật giá
giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giá價:giá trị; vật giá
giá嫁:xuất giá
giá拁:giá lên đánh xuống
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá柘:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
giá液:giá rét
giá󰋪:giá rét
giá稼:giá (mậm của hạt đậu)
giá𥳅:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá𦁹:võng giá
giá蔗:giá đường (cây mía)
giá賈:giá trị; vật giá
giá这:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
giá這:giá như
giá𬰊:giá rét
giá駕:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá驾:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá鷓:chim cút
giá鹧:chim cút

Nghĩa chữ nôm của chữ: bán

bán半:bán sống bán chết
bán𬥓:bán hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Gới ý 15 câu đối có chữ giá:

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

男婚女嫁,夫德妻賢

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

鵲橋初駕雙星渡,熊夢新徵百子祥

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

駕鶴九霄懷素履,乘鸞三島憶芳蹤

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

giá bán người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giá bán người Tìm thêm nội dung cho: giá bán người