Từ: 航天飞机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航天飞机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 航天飞机 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángtiānfēijī] tàu con thoi (tàu vũ trụ được thiết kế để dùng lại nhiều lần.)。兼有航空和航天功能的空中运载工具。利用助推火箭垂直起飞,然后启动轨道飞行器进行轨道航行,返回地面时滑翔降落。可以重复使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
航天飞机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航天飞机 Tìm thêm nội dung cho: 航天飞机