Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 航天飞机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航天飞机:
Nghĩa của 航天飞机 trong tiếng Trung hiện đại:
[hángtiānfēijī] tàu con thoi (tàu vũ trụ được thiết kế để dùng lại nhiều lần.)。兼有航空和航天功能的空中运载工具。利用助推火箭垂直起飞,然后启动轨道飞行器进行轨道航行,返回地面时滑翔降落。可以重复使用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 航
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 航天飞机 Tìm thêm nội dung cho: 航天飞机
