Từ: 舰日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舰日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舰 • 日

Nghĩa của 舰日 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànrì] hạm ngày (một chiến hạm hoạt động trên biển trong một ngày)。一艘军舰在海上活动一天叫一个舰日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm舰:chiến hạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
舰日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舰日 Tìm thêm nội dung cho: 舰日