Từ: 熬出头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熬出头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熬出头 trong tiếng Trung hiện đại:

[āochūtóu] hết khổ。忍耐支撑到了情况好转的时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熬

ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngào: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
熬出头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熬出头 Tìm thêm nội dung cho: 熬出头