Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 率由旧章 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 率由旧章:
Nghĩa của 率由旧章 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuàiyóujiùzhāng] làm theo lối cũ。一切照老规矩办事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧
| cựu | 旧: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 率由旧章 Tìm thêm nội dung cho: 率由旧章
