Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过眼云烟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过眼云烟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过眼云烟 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòyǎnyúnyān] nhất thời; thoảng qua như mây khói; thoảng qua; chốc lát; phù vân。比喻很快就消失的事物。也说过眼烟云。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
过眼云烟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过眼云烟 Tìm thêm nội dung cho: 过眼云烟