Từ: 存根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 存根 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúngēn] cuống (biên lai, hoá đơn, vé, séc...); gốc (cây); chân (răng); đuôi cụt; mẩu (bút chì, thuốc lá...)。开出票据或证件后留下来的底子,上面记载着与票据或证件同样的内容,以备查考。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
存根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存根 Tìm thêm nội dung cho: 存根