Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hữu bang
Nước bạn, nước thân thiện. ☆Tương tự:
minh quốc
盟國. ★Tương phản:
địch quốc
敵國.
Nghĩa của 友邦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒubāng] nước bạn; nước hữu nghị。友好的国家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 友
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦
| bang | 邦: | liên bang |
| bương | 邦: | |
| vâng | 邦: | vâng dạ |

Tìm hình ảnh cho: 友邦 Tìm thêm nội dung cho: 友邦
