Từ: 友邦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 友邦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hữu bang
Nước bạn, nước thân thiện. ☆Tương tự:
minh quốc
國. ★Tương phản:
địch quốc
國.

Nghĩa của 友邦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒubāng] nước bạn; nước hữu nghị。友好的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦

bang:liên bang
bương: 
vâng:vâng dạ
友邦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 友邦 Tìm thêm nội dung cho: 友邦