Từ: 支屬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支屬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 支 • 屬

chi thuộc
Thân thuộc.
◇Sử Kí 史記:
Toại án kì tiền sự, khiển lại phân tào trục bộ chư Quán thị chi thuộc, giai đắc khí thị tội
遂按其前事, 遣吏分曹逐捕諸灌氏支屬, 皆得棄市罪 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) (Vũ An) bèn xét những việc (Quán Phu) đã làm (trái phép) từ trước, sai quan lại chia nhau lùng bắt thân thuộc họ Quán, và đều đem buộc vào tội "chém đầu bỏ chợ".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屬

chuộc屬:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
chúc屬:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc屬:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
支屬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支屬 Tìm thêm nội dung cho: 支屬