Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 苍生涂炭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍生涂炭:
Nghĩa của 苍生涂炭 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāngshēngtútàn] trăm họ lầm than; muôn dân lầm than。人民大众受苦受难,处于水深火热之中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍
| thương | 苍: | thương (màu lam, lục thẫm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂
| dơ | 涂: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭
| than | 炭: | than đá |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| tro | 炭: | tro bếp |

Tìm hình ảnh cho: 苍生涂炭 Tìm thêm nội dung cho: 苍生涂炭
