Từ: 苍生涂炭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍生涂炭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍生涂炭 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngshēngtútàn] trăm họ lầm than; muôn dân lầm than。人民大众受苦受难,处于水深火热之中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp
苍生涂炭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍生涂炭 Tìm thêm nội dung cho: 苍生涂炭