Nghĩa của 节省 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéshěng] tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn。使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉。
节省时间。
tiết kiệm thời gian.
节省劳动力。
tiết kiệm sức lao động.
节省每一个铜板用到革命事业上。
mỗi đồng tiền dành dụm được dùng cho sự nghiệp cách mạng.
节省时间。
tiết kiệm thời gian.
节省劳动力。
tiết kiệm sức lao động.
节省每一个铜板用到革命事业上。
mỗi đồng tiền dành dụm được dùng cho sự nghiệp cách mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 节省 Tìm thêm nội dung cho: 节省
