Từ: 节省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节省:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 节 • 省

Nghĩa của 节省 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéshěng] tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn。使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉。
节省时间。
tiết kiệm thời gian.
节省劳动力。
tiết kiệm sức lao động.
节省每一个铜板用到革命事业上。
mỗi đồng tiền dành dụm được dùng cho sự nghiệp cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh省:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh省:tập tễnh
tỉnh省:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh省:xoàng xĩnh
xển省:kéo xển
xỉnh省:xó xỉnh
节省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节省 Tìm thêm nội dung cho: 节省