Cao su chống va đập cửa
Chữ 茴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茴, chiết tự chữ HỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茴:
茴
Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4;
茴 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 茴
(Danh) Hồi hương 茴香 cây hồi hương (Illicium verum), lá nhỏ, hoa vàng có tám cánh, mùi thơm đặc biệt, dùng để ép làm dầu thơm, làm thuốc hoặc nấu ăn.hồi, như "đại hồi" (vhn)
Nghĩa của 茴 trong tiếng Trung hiện đại:
[huí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: HỒI
1. cây hồi hương。多年生草本植物,叶子分裂成丝状,花黄色。茎叶供食用,果实长椭圆形,可以做调味香料。果实榨的油叫茴香油,供药用。
2. hạt hồi hương; tai vị。八角2.。
Số nét: 12
Hán Việt: HỒI
1. cây hồi hương。多年生草本植物,叶子分裂成丝状,花黄色。茎叶供食用,果实长椭圆形,可以做调味香料。果实榨的油叫茴香油,供药用。
2. hạt hồi hương; tai vị。八角2.。
Chữ gần giống với 茴:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茴
| hồi | 茴: | đại hồi |

Tìm hình ảnh cho: 茴 Tìm thêm nội dung cho: 茴
