Cao su chống va đập cửa

Chữ 茴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茴, chiết tự chữ HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茴:

茴 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茴

Chiết tự chữ hồi bao gồm chữ 草 回 hoặc 艸 回 hoặc 艹 回 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 回
  • tháu, thảo, xáo
  • hòi, hồi
  • 2. 茴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 回
  • tháu, thảo
  • hòi, hồi
  • 3. 茴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 回
  • thảo
  • hòi, hồi
  • hồi [hồi]

    U+8334, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2;
    Việt bính: wui4;

    hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 茴

    (Danh) Hồi hương cây hồi hương (Illicium verum), lá nhỏ, hoa vàng có tám cánh, mùi thơm đặc biệt, dùng để ép làm dầu thơm, làm thuốc hoặc nấu ăn.
    hồi, như "đại hồi" (vhn)

    Nghĩa của 茴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: HỒI
    1. cây hồi hương。多年生草本植物,叶子分裂成丝状,花黄色。茎叶供食用,果实长椭圆形,可以做调味香料。果实榨的油叫茴香油,供药用。
    2. hạt hồi hương; tai vị。八角2.。

    Chữ gần giống với 茴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茴 Tự hình chữ 茴 Tự hình chữ 茴 Tự hình chữ 茴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茴

    hồi:đại hồi
    茴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茴 Tìm thêm nội dung cho: 茴