Từ: 口蜜腹剑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口蜜腹剑:
Nghĩa của 口蜜腹剑 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒumìfùjiàn] khẩu Phật tâm xà; miệng nam mô bụng bồ dao găm。嘴上说的很甜,肚子里却怀着 害人的坏主意。形容人阴险。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜
| mất | 蜜: | Mất trái cây (mứt trái cây) |
| mật | 蜜: | mật ong |
| mứt | 蜜: | bánh mứt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |

Tìm hình ảnh cho: 口蜜腹剑 Tìm thêm nội dung cho: 口蜜腹剑
