Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牛头刨 trong tiếng Trung hiện đại:
[niútóubào] máy gọt giũa (kiểu đầu trâu)。刨床的一种,用来加工较小工件的平面,由往复运动着的刀具来切削固定在机床工作台上的作件。机床刀架部分像牛头,所以叫牛头刨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨
| bào | 刨: | bào gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 牛头刨 Tìm thêm nội dung cho: 牛头刨
