Từ: 牛头刨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛头刨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛头刨 trong tiếng Trung hiện đại:

[niútóubào] máy gọt giũa (kiểu đầu trâu)。刨床的一种,用来加工较小工件的平面,由往复运动着的刀具来切削固定在机床工作台上的作件。机床刀架部分像牛头,所以叫牛头刨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨

bào:bào gỗ
牛头刨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛头刨 Tìm thêm nội dung cho: 牛头刨