Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芹, chiết tự chữ CẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芹:
芹
Pinyin: qin2, mao2;
Việt bính: kan4
1. [芹獻] cần hiến;
芹 cần
Nghĩa Trung Việt của từ 芹
(Danh) Rau cần 芹 (Petroselinum crispum).◇Thi Kinh 詩經: Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần 思樂泮水, 薄采其芹 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Nghĩ yêu thích sông Phán, Hãy hái rau cần ở đấy.
§ Bài thơ này khen vua Hi Công 僖公 có công sửa lại nhà học Phán cung 泮宮. Vì thế đời sau nói học trò được vào trường học nhà vua là thái cần 采芹 hay nhập phán 入泮.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần 年二十有奇, 尚不能掇一芹 (Hồ hài 狐諧) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.
cần, như "rau cần" (vhn)
Nghĩa của 芹 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: CẦN
rau cần; cần tây。芹菜。
药芹。
thuốc làm từ rau cần.
Từ ghép:
芹菜 ; 芹苴
Số nét: 10
Hán Việt: CẦN
rau cần; cần tây。芹菜。
药芹。
thuốc làm từ rau cần.
Từ ghép:
芹菜 ; 芹苴
Chữ gần giống với 芹:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芹
| cần | 芹: | rau cần |
Gới ý 15 câu đối có chữ 芹:
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: 芹 Tìm thêm nội dung cho: 芹
