Chữ 芹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芹, chiết tự chữ CẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芹:

芹 cần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芹

Chiết tự chữ cần bao gồm chữ 草 斤 hoặc 艸 斤 hoặc 艹 斤 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 斤
  • tháu, thảo, xáo
  • cân, gần, rìu
  • 2. 芹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 斤
  • tháu, thảo
  • cân, gần, rìu
  • 3. 芹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 斤
  • thảo
  • cân, gần, rìu
  • cần [cần]

    U+82B9, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2, mao2;
    Việt bính: kan4
    1. [芹獻] cần hiến;

    cần

    Nghĩa Trung Việt của từ 芹

    (Danh) Rau cần (Petroselinum crispum).
    ◇Thi Kinh : Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Nghĩ yêu thích sông Phán, Hãy hái rau cần ở đấy.
    § Bài thơ này khen vua Hi Công có công sửa lại nhà học Phán cung . Vì thế đời sau nói học trò được vào trường học nhà vua là thái cần hay nhập phán .
    ◇Liêu trai chí dị : Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần , (Hồ hài ) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.
    cần, như "rau cần" (vhn)

    Nghĩa của 芹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: CẦN
    rau cần; cần tây。芹菜。
    药芹。
    thuốc làm từ rau cần.
    Từ ghép:
    芹菜 ; 芹苴

    Chữ gần giống với 芹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芹 Tự hình chữ 芹 Tự hình chữ 芹 Tự hình chữ 芹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芹

    cần:rau cần

    Gới ý 15 câu đối có chữ 芹:

    Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

    Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

    Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

    Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

    芹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芹 Tìm thêm nội dung cho: 芹