Cao su chống va đập cửa
Chữ 茏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茏, chiết tự chữ LONG, LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茏:
茏
Biến thể phồn thể: 蘢;
Pinyin: long, long2;
Việt bính: lung4;
茏 long
lung, như "cỏ lung" (gdhn)
Pinyin: long, long2;
Việt bính: lung4;
茏 long
Nghĩa Trung Việt của từ 茏
Giản thể của long 蘢.lung, như "cỏ lung" (gdhn)
Nghĩa của 茏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘢)
[lóng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: LONG
xanh rờn; um tùm; xanh tươi (cây cối)。茏葱。
Từ ghép:
茏葱
[lóng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: LONG
xanh rờn; um tùm; xanh tươi (cây cối)。茏葱。
Từ ghép:
茏葱
Chữ gần giống với 茏:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茏
蘢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茏
| lung | 茏: | cỏ lung |

Tìm hình ảnh cho: 茏 Tìm thêm nội dung cho: 茏
