Cao su chống va đập cửa
cố định
Ổn định, không xê dịch.
◎Như:
tha nhất trực tưởng trảo cá cố định đích chức nghiệp
他一直想找個固定的職業.Làm cho không thay đổi.
◎Như:
bả sản phẩm quy cách cố định hạ lai
把產品規格固定下來.
Nghĩa của 固定 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùdìng] 1. cố định; đứng yên; bất động。不变动或不移动的(跟"流动"相对)。
固定职业
nghề nghiệp cố định
固定资产
tài sản cố định
固定工资制。
chế độ tiền lương cố định
2. ổn định; cố định。使固定。
把学习制度固定下来。
ổn định chế độ học tập.
固定职业
nghề nghiệp cố định
固定资产
tài sản cố định
固定工资制。
chế độ tiền lương cố định
2. ổn định; cố định。使固定。
把学习制度固定下来。
ổn định chế độ học tập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 固定 Tìm thêm nội dung cho: 固定
