Chữ 絶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絶, chiết tự chữ TIỆT, TOẸT, TUYỆT, TỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絶:

絶 tuyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絶

Chiết tự chữ tiệt, toẹt, tuyệt, tịt bao gồm chữ 絲 色 hoặc 糹 色 hoặc 糸 色 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絶 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 色
  • ti, ty, tơ, tưa
  • sắc, sặc
  • 2. 絶 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 色
  • miên, mịch
  • sắc, sặc
  • 3. 絶 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 色
  • mịch
  • sắc, sặc
  • tuyệt [tuyệt]

    U+7D76, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: ;

    tuyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 絶

    Dạng viết khác của chữ .

    tuyệt, như "cự tuyệt" (vhn)
    tịt, như "tịt ngòi" (btcn)
    tiệt, như "trừ tiệt" (btcn)
    toẹt, như "nói toẹt" (btcn)

    Chữ gần giống với 絶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絶

    , ,

    Chữ gần giống 絶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絶 Tự hình chữ 絶 Tự hình chữ 絶 Tự hình chữ 絶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絶

    tiệt:trừ tiệt
    toẹt:nói toẹt
    tuyệt:cự tuyệt
    tít: 
    tịt:tịt ngòi
    絶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絶 Tìm thêm nội dung cho: 絶