Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絶, chiết tự chữ TIỆT, TOẸT, TUYỆT, TỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絶:
絶
Pinyin: jue2;
Việt bính: ;
絶 tuyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 絶
Dạng viết khác của chữ 絕.tuyệt, như "cự tuyệt" (vhn)
tịt, như "tịt ngòi" (btcn)
tiệt, như "trừ tiệt" (btcn)
toẹt, như "nói toẹt" (btcn)
Chữ gần giống với 絶:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絶
| tiệt | 絶: | trừ tiệt |
| toẹt | 絶: | nói toẹt |
| tuyệt | 絶: | cự tuyệt |
| tít | 絶: | |
| tịt | 絶: | tịt ngòi |

Tìm hình ảnh cho: 絶 Tìm thêm nội dung cho: 絶
