Từ: 舵轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舵轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舵轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòlún] bánh lái; tay lái; vô-lăng。轮船、汽车等的方向盘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵

đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
舵轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舵轮 Tìm thêm nội dung cho: 舵轮