Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 傷損 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傷損:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thương tổn
Tổn hại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chỉ kiến gia tỏa tận lạc, Tả Từ ngọa ư địa thượng, tịnh vô thương tổn
落, 上, 損 (Đệ lục thập bát hồi) Chỉ thấy gông cùm rơi ra hết, Tả Từ (bị giam trong ngục) nằm trên mặt đất, không hề thương tổn chút nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 損

tỏn:tí tỏn (vụn vặt)
tốn:tốn kém
tổn:tổn hại, tổn thất
tủn:tủn mủn
vin:vin cành
傷損 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傷損 Tìm thêm nội dung cho: 傷損