bộc bạch
Phơi bày, bộc lộ.Hiển dương. ◇Hồng Mại 洪邁:
Thanh uy do vị bộc bạch
聲威猶未暴白 (Dong trai tùy bút 容齋隨筆, Long thả trương bộ 龍且張步) Oai danh chưa được hiển dương.Phân tích, mổ xẻ xem xét. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Kim nhật ân huynh bị vu, lí đương bộc bạch
今日恩兄被誣, 理當暴白 (Lão môn sanh tam thế báo ân 老門生三世報恩) Bây giờ ân huynh bị vu cáo, quan án đang phân tích xem xét sự trạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 暴白 Tìm thêm nội dung cho: 暴白
