Từ: 暴白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộc bạch
Phơi bày, bộc lộ.Hiển dương. ◇Hồng Mại 邁:
Thanh uy do vị bộc bạch
白 (Dong trai tùy bút 筆, Long thả trương bộ 步) Oai danh chưa được hiển dương.Phân tích, mổ xẻ xem xét. ◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Kim nhật ân huynh bị vu, lí đương bộc bạch
誣, 白 (Lão môn sanh tam thế báo ân ) Bây giờ ân huynh bị vu cáo, quan án đang phân tích xem xét sự trạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
暴白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴白 Tìm thêm nội dung cho: 暴白