Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 世态炎凉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世态炎凉:
Nghĩa của 世态炎凉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìtàiyánliáng] Hán Việt: THẾ THÁi VIÊM LƯƠNG
lòng người dễ thay đổi; thói đời nóng lạnh。指有钱有势,人就巴结,无钱无势,人就冷淡。
lòng người dễ thay đổi; thói đời nóng lạnh。指有钱有势,人就巴结,无钱无势,人就冷淡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉
| lương | 凉: | thê lương |

Tìm hình ảnh cho: 世态炎凉 Tìm thêm nội dung cho: 世态炎凉
