Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 返璞归真 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返璞归真:
Nghĩa của 返璞归真 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnpúguīzhēn] trở lại nguyên trạng。见〖归真返璞〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 返
| phản | 返: | phản hồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璞
| phác | 璞: | phác (ngọc chưa mài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |

Tìm hình ảnh cho: 返璞归真 Tìm thêm nội dung cho: 返璞归真
