Từ: 返璞归真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返璞归真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返璞归真 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnpúguīzhēn] trở lại nguyên trạng。见〖归真返璞〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璞

phác:phác (ngọc chưa mài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
返璞归真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返璞归真 Tìm thêm nội dung cho: 返璞归真