Từ: kết nối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kết nối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kết • nối

Dịch kết nối sang tiếng Trung hiện đại:

成龙配套 《配搭起来, 成为完整的系统。也说配套成龙。》
对接 《指两个或两个以上航行中的航天器(航天飞机、宇宙飞船等)靠拢后接合成为一体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kết

kết結:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
kết结:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
kết鍥:kết kim ngọc (chạm trổ)
kết锲:kết kim ngọc (chạm trổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nối

nối𫃤:chắp nối, nối dòng
nối綏:chắp nối, nối dòng
nối𦀼:chắp nối, nối dòng
nối𱹻:chắp nối, nối dòng
nối𫃸:chắp nối, nối dòng
nối𫄌:chắp nối, nối dòng
nối𦇒:chắp nối, nối dòng
nối𫄑:chắp nối, nối dòng
nối芮:nối lại
nối𨁡:nối theo

Gới ý 15 câu đối có chữ kết:

一朝喜結千年侶,百歲不移半寸心

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

縷結同心山海固,樹成連理地天長

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

萬里云天爭比翼,百年事業結同心

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

白斗偕老,同心永結

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

百年恩愛雙心結,千里姻緣一線牽

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

懾成雙壁影,締結百年歡

Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

碧沼芰荷開並帝,繡幃鸞鳳結同心

Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

kết nối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kết nối Tìm thêm nội dung cho: kết nối