Từ: 偶發 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶發:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngẫu phát
Ngẫu nhiên phát sinh, bất chợt xảy ra.
◎Như:
ngẫu phát sự kiện
件.

Nghĩa của 偶发 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒufā] ngẫu nhiên xảy ra。偶然发生的。
偶发事件。
sự kiện ngẫu nhiên xảy ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết
偶發 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶發 Tìm thêm nội dung cho: 偶發