Cao su chống va đập cửa

Từ: 艺术家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艺术家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艺术家 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìshùjiā] văn nghệ sĩ; nghệ sĩ; nhà nghệ thuật。从事艺术创作或表演而有一定成就的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
艺术家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艺术家 Tìm thêm nội dung cho: 艺术家