Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 艺术家 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìshùjiā] văn nghệ sĩ; nghệ sĩ; nhà nghệ thuật。从事艺术创作或表演而有一定成就的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 艺术家 Tìm thêm nội dung cho: 艺术家
