Từ: nhôm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhôm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhôm

Nghĩa nhôm trong tiếng Việt:

["- d. Kim loại nhẹ, màu trắng, khó gỉ, dễ dát mỏng, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, dùng để chế hợp kim dùng trong công nghiệp hoặc làm đồ dùng hằng ngày."]

Dịch nhôm sang tiếng Trung hiện đại:

钢精; 钢种 《指制造日用器皿的铝。也叫钢种。》nồi nhôm
钢精锅。
《金属元素, 符号Al(aluminum)。银色, 质轻, 化学性质活泼, 延展性强, 导电、导热性能好。是工业的重要原料, 用途广泛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhôm

nhôm𠲏:nhôm nhoam, lôm nhôm
nhôm:nhôm kính
nhôm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhôm Tìm thêm nội dung cho: nhôm