Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㙮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㙮, chiết tự chữ THÁP, THÓP, ĐẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㙮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㙮

[]

U+366E, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: da1;
Việt bính: taap3;


Nghĩa Trung Việt của từ 㙮



đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (vhn)
tháp, như "ngọn tháp" (btcn)
thóp, như "thoi thóp" (btcn)

Chữ gần giống với 㙮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

Dị thể chữ 㙮

,

Chữ gần giống 㙮

Tự hình:

Tự hình chữ 㙮 Tự hình chữ 㙮 Tự hình chữ 㙮 Tự hình chữ 㙮

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㙮

tháp:ngọn tháp
thóp:thoi thóp
đập: 
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
㙮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㙮 Tìm thêm nội dung cho: 㙮