Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㙮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㙮, chiết tự chữ THÁP, THÓP, ĐẮP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㙮:
㙮
Chiết tự chữ 㙮
Pinyin: da1;
Việt bính: taap3;
㙮
Nghĩa Trung Việt của từ 㙮
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (vhn)
tháp, như "ngọn tháp" (btcn)
thóp, như "thoi thóp" (btcn)
Chữ gần giống với 㙮:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Dị thể chữ 㙮
塔,
Chữ gần giống 㙮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㙮
| tháp | 㙮: | ngọn tháp |
| thóp | 㙮: | thoi thóp |
| đập | 㙮: | |
| đắp | 㙮: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |

Tìm hình ảnh cho: 㙮 Tìm thêm nội dung cho: 㙮
