Từ: 花药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花药 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāyào] 1. bao phấn。雄蕊的上部,长在花丝的顶端,呈囊状,里面有花粉。
2. thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng hại hoa。治花卉病虫害的药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
花药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花药 Tìm thêm nội dung cho: 花药