Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa việc trong tiếng Việt:
["- dt 1. Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công: Đi kiếm việc, bị mất việc; Phải nghỉ việc. 2. Cái phải coi như bổn phận của mình: Việc học hành; Việc nhà cửa; Việc nước, Việc tòng quân; Việc cai trị. 3. Chuyện xảy ra: Mới về có việc chi mà động dung (K); Lại mang những việc tầy trời đến sau (K); Trót lòng gây việc chông gai (K); 4. Chuyện lôi thôi, rắc rối: Việc ganh đua; Việc tranh chấp; Việc cãi cọ. 5. Sự thiệt hại: Bão to, nhà anh có việc gì không. 6. Sự danh từ hoá một động từ: Việc ăn; Việc ở, Việc chữa bệnh; Việc chăm nom vườn tược; Việc dạy dỗ con cái."]Dịch việc sang tiếng Trung hiện đại:
档子 《用于事件。也说档儿。》việc này do tôi quản lý.这档子事我来管吧。
活; 活儿 《工作(一般指体力劳动的, 属于工农业生产或修理服务性质的)。》
việc tỉ mỉ
细活。
việc nặng
重活。
việc đồng áng; việc mùa màng
庄稼活。
làm việc
干活儿。
活计 《过去专指手艺或缝纫、刺绣等, 现在泛指各种体力劳动。》
việc khâu vá
针线活计。
劳动 《人类创造物质或精神财富的活动。》
码 《用于事情。》
đây là hai sự việc.
这是两码事。 勤 《勤务。》
việc trong nhà; việc trong cơ quan.
内勤。
việc bên ngoài.
外勤。
生活 《活儿(主要指工业、农业、手工业方面的)。》
làm việc.
做生活。
bận việc.
生活忙。
政 《指家庭或团体的事务。》
桩 《量词, 件(用于事情)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: việc Tìm thêm nội dung cho: việc
