Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叛, chiết tự chữ BẠN, PHẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叛:
叛
Pinyin: pan4, gou1;
Việt bính: bun6
1. [叛徒] bạn đồ 2. [叛渙] bạn hoán 3. [叛亂] bạn loạn 4. [叛逆] bạn nghịch 5. [背叛] bội bạn 6. [反叛] phản bạn;
叛 bạn
Nghĩa Trung Việt của từ 叛
(Động) Làm phản, vi phản, phản bội.◎Như: mưu bạn 謀叛 mưu phản.
◇Tả truyện 左傳: Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
bạn, như "bạn nghịch" (vhn)
phản (gdhn)
Nghĩa của 叛 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: BẠN
phản bội。背叛。
叛贼。
kẻ phản bội.
叛匪。
bọn phỉ.
叛党。
phản
Đảng. 叛国。
phản quốc.
众叛亲离。
bạn bè ghét bỏ, thân thích lánh xa.
Từ ghép:
叛变 ; 叛离 ; 叛乱 ; 叛卖 ; 叛逆 ; 叛徒
Số nét: 10
Hán Việt: BẠN
phản bội。背叛。
叛贼。
kẻ phản bội.
叛匪。
bọn phỉ.
叛党。
phản
Đảng. 叛国。
phản quốc.
众叛亲离。
bạn bè ghét bỏ, thân thích lánh xa.
Từ ghép:
叛变 ; 叛离 ; 叛乱 ; 叛卖 ; 叛逆 ; 叛徒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| phản | 叛: |

Tìm hình ảnh cho: 叛 Tìm thêm nội dung cho: 叛
