Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 叛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叛, chiết tự chữ BẠN, PHẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叛:

叛 bạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叛

Chiết tự chữ bạn, phản bao gồm chữ 半 反 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叛 cấu thành từ 2 chữ: 半, 反
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • phiên, phản
  • bạn [bạn]

    U+53DB, tổng 9 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan4, gou1;
    Việt bính: bun6
    1. [叛徒] bạn đồ 2. [叛渙] bạn hoán 3. [叛亂] bạn loạn 4. [叛逆] bạn nghịch 5. [背叛] bội bạn 6. [反叛] phản bạn;

    bạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 叛

    (Động) Làm phản, vi phản, phản bội.
    ◎Như: mưu bạn
    mưu phản.
    ◇Tả truyện : Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ , (Ẩn công tứ niên ) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.

    bạn, như "bạn nghịch" (vhn)
    phản (gdhn)

    Nghĩa của 叛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pàn]Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 10
    Hán Việt: BẠN
    phản bội。背叛。
    叛贼。
    kẻ phản bội.
    叛匪。
    bọn phỉ.
    叛党。
    phản
    Đảng. 叛国。
    phản quốc.
    众叛亲离。
    bạn bè ghét bỏ, thân thích lánh xa.
    Từ ghép:
    叛变 ; 叛离 ; 叛乱 ; 叛卖 ; 叛逆 ; 叛徒

    Chữ gần giống với 叛:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 叛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叛 Tự hình chữ 叛 Tự hình chữ 叛 Tự hình chữ 叛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛

    bạn:bạn nghịch
    phản: 
    叛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叛 Tìm thêm nội dung cho: 叛