Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 花药 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāyào] 1. bao phấn。雄蕊的上部,长在花丝的顶端,呈囊状,里面有花粉。
2. thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng hại hoa。治花卉病虫害的药。
2. thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng hại hoa。治花卉病虫害的药。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |

Tìm hình ảnh cho: 花药 Tìm thêm nội dung cho: 花药
