Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兄弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兄弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

huynh đệ
Anh và em (ruột thịt).
◇Vô danh thị 氏:
Khả bất đạo huynh đệ như đồng thủ túc, thủ túc đoạn liễu tái nan tục
, 續 (Đống Tô Tần 秦, Đệ nhị chiết 折).Chị em (gái).
§ Ngày xưa chị em cũng gọi là
huynh đệ.
◇Mạnh Tử :
Di Tử chi thê dữ Tử Lộ chi thê, huynh đệ dã
, 也 (Vạn Chương thượng ) Vợ của Di Tử và vợ của Tử Lộ, là chị em với nhau.Họ hàng nội ngoại (ngày xưa).
◇Thi Kinh 經:
Biên đậu hữu tiễn, Huynh đệ vô viễn
踐, 遠 (Tiểu nhã 雅, Phạt mộc 木) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối, Họ hàng bên cha (huynh) và họ hàng bên mẹ (đệ) đủ mặt ở đấy cả.Nước cùng họ.Tỉ dụ hai thứ tương đương, không hơn không kém nhau.
◇Luận Ngữ 語:
Lỗ Vệ chi chánh, huynh đệ dã
政, 也 (Tử Lộ ) Chánh trị hai nước Lỗ và Vệ tương tự (như anh với em).Phiếm chỉ người ý khí tương đầu hoặc chí đồng đạo hợp.
◇Thủy hử truyện 傳:
Ngô Dụng đạo: Ca ca, nhĩ hưu chấp mê! Chiêu an tu tự hữu nhật, như hà quái đắc chúng huynh đệ môn phát nộ?
: , 迷! 日, 怒? (Đệ thất ngũ hồi).Đặc chỉ những người thuộc xã hội bất lương.
◎Như:
đạo thượng huynh đệ
.Em.
◇Thủy hử truyện 傳:
Vũ Đại đạo: Ngã đích huynh đệ bất thị giá đẳng nhân, tòng lai lão thật
: 人, 實 (Đệ nhị thập tứ hồi) Vũ Đại nói (với vợ): Em tôi không phải hạng người như vậy, trước giờ vẫn là người chân thật.Tiếng tự khiêm của người đàn ông.
◇Lão tàn du kí 記:
Na niên, huynh đệ thự Tào Châu đích thì hậu, cơ hồ vô nhất thiên vô đạo án
年, 候, 案 (Đệ tam hồi).

Nghĩa của 兄弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngdì] huynh đệ; anh và em。哥哥和弟弟。
兄弟二人。
hai anh em
兄弟单位
đơn vị anh em; đơn vị bạn
兄弟国家
quốc gia anh em, nước bạn
[xiōng·di]
名,口
1. em trai。弟弟。
2. chú em; cậu em; người anh em (cách gọi thân mật người nhỏ tuổi hơn mình)。称呼年纪比自己小的男子(亲切口气)。
3. anh em (cách gọi người ngang hàng)。男子跟辈分相同的人或对众人说话时的谦称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
兄弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兄弟 Tìm thêm nội dung cho: 兄弟