Cao su chống va đập cửa
Chữ 侉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侉, chiết tự chữ KHOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侉:
侉
Pinyin: kua3, kua1;
Việt bính: kwaa2;
侉
Nghĩa Trung Việt của từ 侉
khoa, như "khoa tử (bác nhà quê)" (gdhn)
Nghĩa của 侉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (咵)
[kuǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KHOA
1. ngọng; nói đớt。语音不正,特指口音跟本地语音不同。
2. to; thô kệch; to tướng; cồng kềnh。粗大;不细巧。
几年不见,长成个侉大个儿。
mấy năm không gặp, lớn tướng thế rồi.
这个箱子太侉了, 携带不方便。
cái rương này cồng kềnh quá mang theo không tiện.
Từ ghép:
侉子
[kuǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KHOA
1. ngọng; nói đớt。语音不正,特指口音跟本地语音不同。
2. to; thô kệch; to tướng; cồng kềnh。粗大;不细巧。
几年不见,长成个侉大个儿。
mấy năm không gặp, lớn tướng thế rồi.
这个箱子太侉了, 携带不方便。
cái rương này cồng kềnh quá mang theo không tiện.
Từ ghép:
侉子
Chữ gần giống với 侉:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侉
| khoa | 侉: | khoa tử (bác nhà quê) |

Tìm hình ảnh cho: 侉 Tìm thêm nội dung cho: 侉
