Cao su chống va đập cửa

Chữ 侉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侉, chiết tự chữ KHOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 侉

Chiết tự chữ khoa bao gồm chữ 人 夸 hoặc 亻 夸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侉 cấu thành từ 2 chữ: 人, 夸
  • nhân, nhơn
  • khoa
  • 2. 侉 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 夸
  • nhân
  • khoa
  • []

    U+4F89, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kua3, kua1;
    Việt bính: kwaa2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 侉


    khoa, như "khoa tử (bác nhà quê)" (gdhn)

    Nghĩa của 侉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (咵)
    [kuǎ]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHOA
    1. ngọng; nói đớt。语音不正,特指口音跟本地语音不同。
    2. to; thô kệch; to tướng; cồng kềnh。粗大;不细巧。
    几年不见,长成个侉大个儿。
    mấy năm không gặp, lớn tướng thế rồi.
    这个箱子太侉了, 携带不方便。
    cái rương này cồng kềnh quá mang theo không tiện.
    Từ ghép:
    侉子

    Chữ gần giống với 侉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 侉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侉 Tự hình chữ 侉 Tự hình chữ 侉 Tự hình chữ 侉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侉

    khoa:khoa tử (bác nhà quê)
    侉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侉 Tìm thêm nội dung cho: 侉