Cao su chống va đập cửa

Từ: 红牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngpái] thẻ đỏ; phạt thẻ đỏ。红色的硬纸片。某些球类比赛中裁判员用来处罚严重犯规的球员。足球比赛中被出示红牌的球员须立即退出赛场,同时不得参加下一场或几场球赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
红牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红牌 Tìm thêm nội dung cho: 红牌