Từ: 无日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 日

Nghĩa của 无日 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúrì] không ngày nào; ngày nào cũng。"无日不..."是"天天..."的意思,表示不间断。
无日不在渴望四个现代化早日实现。
ngày nào cũng mong mỏi sớm thực hiện được bốn hiện đại hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
无日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无日 Tìm thêm nội dung cho: 无日