Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无日 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúrì] không ngày nào; ngày nào cũng。"无日不..."是"天天..."的意思,表示不间断。
无日不在渴望四个现代化早日实现。
ngày nào cũng mong mỏi sớm thực hiện được bốn hiện đại hoá.
无日不在渴望四个现代化早日实现。
ngày nào cũng mong mỏi sớm thực hiện được bốn hiện đại hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 无日 Tìm thêm nội dung cho: 无日
