Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獺, chiết tự chữ RÁI, THÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獺:
獺
Biến thể giản thể: 獭;
Pinyin: ta3, ta4;
Việt bính: caat3;
獺 thát
§ Giống ở bể lông dài mà mượt, dùng làm áo rét rất quý, cũng có giống ở ao chuôm.
§ Rái cá thích bắt cá bày trên bờ như cúng tế mà ăn, nên gọi là thát tế ngư 獺祭魚. Cũng để tỉ dụ người viết dùng nhiều điển cố, chắp nối tài liệu thành văn chương.
rái, như "con rái" (vhn)
thát, như "thát (con rái cá)" (btcn)
Pinyin: ta3, ta4;
Việt bính: caat3;
獺 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 獺
(Danh) Con rái cá.§ Giống ở bể lông dài mà mượt, dùng làm áo rét rất quý, cũng có giống ở ao chuôm.
§ Rái cá thích bắt cá bày trên bờ như cúng tế mà ăn, nên gọi là thát tế ngư 獺祭魚. Cũng để tỉ dụ người viết dùng nhiều điển cố, chắp nối tài liệu thành văn chương.
rái, như "con rái" (vhn)
thát, như "thát (con rái cá)" (btcn)
Dị thể chữ 獺
獭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獺
| rái | 獺: | con rái |
| thát | 獺: | thát (con rái cá) |

Tìm hình ảnh cho: 獺 Tìm thêm nội dung cho: 獺
