Chữ 獺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獺, chiết tự chữ RÁI, THÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獺:

獺 thát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獺

Chiết tự chữ rái, thát bao gồm chữ 犬 賴 hoặc 犭 賴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獺 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 賴
  • chó, khuyển
  • lại, nái, trái
  • 2. 獺 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 賴
  • khuyển
  • lại, nái, trái
  • thát [thát]

    U+737A, tổng 19 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ta3, ta4;
    Việt bính: caat3;

    thát

    Nghĩa Trung Việt của từ 獺

    (Danh) Con rái cá.
    § Giống ở bể lông dài mà mượt, dùng làm áo rét rất quý, cũng có giống ở ao chuôm.
    § Rái cá thích bắt cá bày trên bờ như cúng tế mà ăn, nên gọi là thát tế ngư
    . Cũng để tỉ dụ người viết dùng nhiều điển cố, chắp nối tài liệu thành văn chương.

    rái, như "con rái" (vhn)
    thát, như "thát (con rái cá)" (btcn)

    Chữ gần giống với 獺:

    , , , ,

    Dị thể chữ 獺

    ,

    Chữ gần giống 獺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獺 Tự hình chữ 獺 Tự hình chữ 獺 Tự hình chữ 獺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獺

    rái:con rái
    thát:thát (con rái cá)
    獺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獺 Tìm thêm nội dung cho: 獺