Từ: 炮兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炮 • 兵

pháo binh
Binh chủng cốt cán của
lục quân
陸軍, sử dụng hỏa lực yểm trợ quân tác chiến, phân làm
dã chiến pháo binh
野戰炮兵 và
phòng không pháo binh
防空炮兵.

Nghĩa của 炮兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàbīng] pháo binh。以火炮为基本装备,用火力进行战斗的兵种。也称这种兵种的士兵。
炮兵部队
bộ đội pháo binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào炮:bào chế
bác炮:đại bác
pháo炮:đốt pháo, bắn pháo
than炮:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
炮兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮兵 Tìm thêm nội dung cho: 炮兵