Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dẻo chân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dẻo chân:
Dịch dẻo chân sang tiếng Trung hiện đại:
健步 《善于走路; 脚步快而有力。》腿脚强。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dẻo
| dẻo | 𠰉: | dẻo miệng |
| dẻo | 眇: | dẻo dai |
| dẻo | 𥻠: | bánh dẻo; sốt dẻo |
| dẻo | 緲: | chất dẻo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |

Tìm hình ảnh cho: dẻo chân Tìm thêm nội dung cho: dẻo chân
