Từ: 芽接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芽接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芽接 trong tiếng Trung hiện đại:

[yájiē] ghép mầm。嫁接方法的一种,用植物的幼芽嵌在砧木上扎紧。参看〖嫁接〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
芽接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芽接 Tìm thêm nội dung cho: 芽接