Từ: 香艳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香艳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香艳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyàn] ướt át; bóng bẩy (thơ văn)。形容词藻艳丽或内容涉及闺阁的诗文,也形容色情的小说、电影等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艳

diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
香艳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香艳 Tìm thêm nội dung cho: 香艳