Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 芽眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芽眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芽眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáyǎn] mụt mầm; mắt mầm。块茎上凹进去可以生芽的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
芽眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芽眼 Tìm thêm nội dung cho: 芽眼