Từ: 苍茫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍茫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍茫 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngmáng]
mênh mông; mênh mang; bao la; mờ mịt。空阔辽远;没有边际。
苍茫大地。
đất rộng mênh mông
暮色苍茫。
màn đêm mờ mịt
暮色苍茫。
cảnh chiều u tịch/mênh mang; cảnh trời chạng vạng; trời chập choạng tối; chiều tối nhập nhoạng
云水苍茫。
mây nước mênh mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫

mương:con mương
苍茫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍茫 Tìm thêm nội dung cho: 苍茫