Từ: 苍蝇拍子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍蝇拍子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍蝇拍子 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāng·yingpāi·zi] vỉ đập ruồi。拍打者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
苍蝇拍子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍蝇拍子 Tìm thêm nội dung cho: 苍蝇拍子