Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 苍蝇拍子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍蝇拍子:
Nghĩa của 苍蝇拍子 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāng·yingpāi·zi] vỉ đập ruồi。拍打者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍
| thương | 苍: | thương (màu lam, lục thẫm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇
| dăng | 蝇: | dăng phách (vỉ đập ruồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍
| phách | 拍: | nhịp phách |
| phạch | 拍: | quạt phành phạch |
| phếch | 拍: | trắng phếch |
| phệch | 拍: | béo phộc phệch |
| vạch | 拍: | vạch ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 苍蝇拍子 Tìm thêm nội dung cho: 苍蝇拍子
