Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一样 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyàng] như nhau; giống nhau; cũng như; cũng thế。同样;没有差别。
哥儿俩相貌一样,脾气也一样。
hai anh em mặt mũi giống nhau, tính tình cũng giống nhau.
他们两个人打枪打得一样准。
hai đứa nó bắn súng chính xác như nhau.
哥儿俩相貌一样,脾气也一样。
hai anh em mặt mũi giống nhau, tính tình cũng giống nhau.
他们两个人打枪打得一样准。
hai đứa nó bắn súng chính xác như nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 一样 Tìm thêm nội dung cho: 一样
