Cao su chống va đập cửa

Từ: 一样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一样 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyàng] như nhau; giống nhau; cũng như; cũng thế。同样;没有差别。
哥儿俩相貌一样,脾气也一样。
hai anh em mặt mũi giống nhau, tính tình cũng giống nhau.
他们两个人打枪打得一样准。
hai đứa nó bắn súng chính xác như nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
一样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一样 Tìm thêm nội dung cho: 一样