Cao su chống va đập cửa

Chữ 喔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喔, chiết tự chữ ÁC, ỌT, ỐC, ỘC, Ủ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喔:

喔 ác, ốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喔

Chiết tự chữ ác, ọt, ốc, ộc, ủ bao gồm chữ 口 屋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喔 cấu thành từ 2 chữ: 口, 屋
  • khẩu
  • ọc, ốc
  • ác, ốc [ác, ốc]

    U+5594, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: o1, wo1;
    Việt bính: ak1 o1
    1. [咿喔] y ác;

    ác, ốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 喔

    (Trạng thanh) Ác ác tiếng gà gáy eo óc.
    § Cũng đọc là ốc.
    ◎Như: y ốc tiếng eo óc.
    ◇Đặng Trần Côn : Y ốc kê thanh thông ngũ dạ (Chinh Phụ ngâm ) Eo óc tiếng gà suốt năm canh. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Gà eo óc gáy sương năm trống.

    ộc, như "đổ ộc ra" (vhn)
    ọt, như "nuốt ọt" (btcn)
    ốc, như "ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)" (gdhn)
    ủ, như "ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 喔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ō]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: ỐC

    ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
    喔,原来是他。
    ờ!hoá ra là anh ấy.
    Từ ghép:
    喔唷
    [wō]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: ỐC
    ò ó o (từ tượng thanh, tiếng gà gáy)。象声词,形容公鸡叫的声音。

    Chữ gần giống với 喔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喔

    ọt:nuốt ọt
    ốc:ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)
    ộc:đổ ộc ra
    :ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)
    喔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喔 Tìm thêm nội dung cho: 喔