Từ: 刀刀见血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀刀见血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀刀见血 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāodāojiànxè] miệng lưỡi sắc sảo; lý lẽ sắc bén。比喻说话厉害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
刀刀见血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀刀见血 Tìm thêm nội dung cho: 刀刀见血