Từ: 苔藓植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苔藓植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苔藓植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[táixiǎnzhíwù] loài rêu。隐花植物的一大类,主要分为苔和藓两个纲,种类很多,大多生长在潮湿的地方,有假根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苔

dày:bề dày; dày dặn; dày vò
dầy:công đức cao dầy
thai:thai (rêu)
đài:thiệt đài (tưa lưỡi)
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藓

tiển:tiển (cây rêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
苔藓植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苔藓植物 Tìm thêm nội dung cho: 苔藓植物