Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 苔藓植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苔藓植物:
Nghĩa của 苔藓植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[táixiǎnzhíwù] loài rêu。隐花植物的一大类,主要分为苔和藓两个纲,种类很多,大多生长在潮湿的地方,有假根。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苔
| dày | 苔: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dầy | 苔: | công đức cao dầy |
| thai | 苔: | thai (rêu) |
| đài | 苔: | thiệt đài (tưa lưỡi) |
| đày | 苔: | đày ải, tù đày; đày tớ |
| đầy | 苔: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藓
| tiển | 藓: | tiển (cây rêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 苔藓植物 Tìm thêm nội dung cho: 苔藓植物
